DANH SÁCH TRÍCH NGANG ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ĐẶC KHU KIÊN HẢI KHÓA I, NHIỆM KỲ 2021-2026 
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Giới tính | Trình độ | Nghề nghiệp, chức vụ | Nơi công tác | Ghi chú | ||
| Chuyên môn, nghiệp vụ | Lý luận chính trị | Ngoại ngữ | |||||||
| 1 | Nguyễn Quốc Tuấn | 16/06/1970 | Nam | Thạc sĩ Quản lý Kinh tế | CC | C | Bí thư | Đảng uỷ đặc khu | |
| 2 | Đoàn Hồng Duy | 20/11/1973 | Nam | Thạc sĩ Kinh tế | CC | B1 | Phó Bí thư Thường trực ĐU - Chủ tịch HĐND đặc khu | Đảng ủy đặc khu | |
| 3 | Nguyễn Thị Tuyết Ngoan | 12/7/1980 | Nữ | CN Lưu trữ và QTVP | CC | B | Uỷ viên BTV - Phó Chủ tịch | HĐND đặc khu | |
| 4 | Nguyễn Thị Nguyên | 19/10/1973 | Nữ | Thạc sĩ Tôn giáo | CC | B1 | Nguyên Phó Chủ tịch HĐND - Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận | ấp III, đặc khu Kiên Hải | |
| 5 | Huỳnh Thanh Bình | 08/6/1972 | Nam | CN Kinh tế | CC | B | Trưởng ban | Ban Tuyên giáo và Dân vận | |
| 6 | Châu Minh Tuấn | 21/10/1971 | Nam | Thạc sĩ Xây dựng Đảng | CC | B1 | Nguyên Chủ nhiệm UBKT | Ấp I, đặc khu Kiên Hải | |
| 7 | Lê Đình Hùng | 25/8/1972 | Nam | Cử nhân Kinh tế | CC | B | Nguyên Phó trưởng ban KT-XH HĐND | Ấp I, đặc khu Kiên Hải | |
| 8 | Đào Văn Sáu | 30/11/1971 | Nam | Cử nhân xây dựng Đảng- Chính quyền Nhà nước | CC | B | Nguyên Phó trưởng ban Pháp chế HĐND | Ấp I, đặc khu Kiên Hải | |
| 9 | Trương Đức Thành | 1972 | Nam | Th.s Quản lý công | CC | B1 | Phó Trưởng Ban | Ban Tuyên giáo và Dân vận | |
| 10 | Nguyễn Văn Đượm | 12/8/1976 | Nam | Thạc sĩ Quản lý công | CC | B | Phó Chủ tịch | Uỷ ban MTTQVN | |
| 11 | Dương Đình Bắc | 10/5/1978 | Nam | Cử nhân Giáo dục | CC | B | Phó Trưởng Ban | Ban KT-NS HĐND | |
| 12 | Huỳnh Văn Lời | 02/4/1976 | Nam | Thạc sĩ Quản lý công | CC | B2 | Phó Chủ tịch | UBND đặc khu | |
| 13 | Lê Thị Hoàng Mai | 14/10/1971 | Nữ | Cử nhân Lưu trữ Quản trị Văn phòng | CC | B | Nguyên Chủ tịch Hội LHPN huyện | ấp I, đặc khu Kiên Hải | |
| 14 | Lê Việt Hồng | 08/01/1970 | Nam | Cử nhân Kinh tế | CC | B | Nguyên Phó Chánh văn phòng huyện uỷ | ấp III, đặc khu Kiên Hải | |
| 15 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 08/8/1982 | Nữ | Cử nhân Triết học | CC | B | Phó Trưởng Ban | Ban VH-XH HĐND | |
| 16 | Trần Thị Bích Nhi | 15/8/1984 | Nữ | Cử nhân Chính trị học | CC | B | Phó trưởng phòng | Phòng Văn hoá - Xã hội | |
| 17 | Huỳnh Quốc Việt | 01/7/1980 | Nam | Cử nhân Chính trị học chuyên ngành quản lý văn hóa - tư tưởng | CC | B1 | Phó Chủ tịch | Hội Cựu Chiến binh | |
| 18 | Lê Kim Thùy | 10/8/1987 | Nữ | Đại học Quản lý văn hoá | CC | Cử nhân | Giám đốc | Trung tâm Chính trị | |
| 19 | Hà Hoàng Khanh | 21/3/ 1981 | Nữ | Bác sỹ chuyên khoa I sản phụ khoa | CC | B1 | Phó Giám đốc | Trung tâm Y tế | |
| 20 | Khưu Sĩ Tiến | 01/01/1982 | Nam | Đại học Tôn giáo học | Tu sĩ, Trụ trì | Tịnh xá Phụng Hoàng Hòn Tre | |||
| 21 | Trần Quốc Toản | 1984 | Nam | Thạc sĩ Xây dựng Đảng chính quyền nhà nước | CC | B1 | Trưởng phòng | Phòng Văn hoá - Xã hội | |
| 22 | Nguyễn Hoài Kiên | 17/01/1984 | Nam | CN Kinh tế chính trị | CC | B | Trưởng ban | Ban Tổ chức Đảng uỷ | |
| 23 | Lâm Thị Thu Ba | 15/8/1987 | Nữ | CN.QLNN | TC | B1 | Công chức | Ủy ban MTTQ | |
| 24 | Nguyễn Thị Kim Phụng | 1984 | Nữ | Cử nhân Quản lý xã hội | CC | B | Phó Chủ tịch | Uỷ ban MTTQVN đặc khu | |
| 25 | Lê Hoàng Anh | 14/04/1988 | Nam | Đại học luật | Không | C2 | Phó Chỉ huy Trưởng | Ban Chỉ huy quân sự | |
| 26 | Trần Văn Chua | 10/10/1963 | Nam | Trung cấp Y | Không | Không | Bí Thư- Trưởng Ấp | Ấp Bãi Bấc, đặc khu Kiên Hải | |
| 27 | Trần Văn Cường | 6/6/1976 | Nam | Đại học Bác sỹ đa khoa | Không | B | Trưởng trạm | Trạm y Tế Lại Sơn | |
| 28 | Huỳnh Ngọc Diễm | 26/2/1992 | Nữ | Cử nhân luật | Trung cấp | B | Công chức | Uỷ ban MTTQVN | |
| 29 | Huỳnh Đại Giang | 30/11/1975 | Nam | Không | Không | Không | Nông dân SXKD | Ấp Thiên Tuế, đặc khu Kiên Hải | |
| 30 | Nguyễn Thị Mỹ Hiếu | 11/8/1981 | Nữ | Không | Không | Không | Nông dân SXKD | Ấp Thiên Tuế, đặc khu Kiên Hải | |
| 31 | Nguyễn Thanh Hoàng | 6/12/1991 | Nam | Đại học luật | Sơ cấp | A | Ấp Bãi Nhà A, đặc khu Kiên Hải | ||
| 32 | Nguyễn Thị Mai | 9/5/1973 | Nữ | Đại học sư phạm tiểu học | Trung cấp | B | Phó hiệu trưởng | Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản | |
| 33 | Nguyễn Hùng Minh | 8/4/1963 | Nam | Sơ cấp | Không | Bí thư, Trưởng ấp | Ấp Bãi Nhà A, đặc khu Kiên Hải | ||
| 34 | Nguyễn Thị Kiều Nương | 20/9/1993 | Nữ | Đại học luật | Trung cấp | Không | Ấp Bãi Nhà A, đặc khu Kiên Hải | ||
| 35 | Nguyễn Thanh Sơn | 18/12/1988 | Nam | Đại học quản lý kinh tế | Cao cấp | B | Ấp Bãi Nhà A, đặc khu Kiên Hải | ||
| 36 | Nguyễn Đức Tài | 16/02/1962 | Nam | Không | Sơ cấp | Không | Bi thư, Trưởng ấp | Ấp Bãi Nhà B, đặc khu Kiên Hải | |
| 37 | Huỳnh Văn Tài | 2/4/1987 | Nam | Không | Sơ cấp | Không | Bí thư, Trưởng ấp | Ấp Thiên Tuế, đặc khu Kiên Hải | |
| 38 | Trần Quốc Tiến | 04/07/1985 | Nam | Đại học tôn giáo | Cao cấp | B | Ấp Bãi Nhà A, đặc khu Kiên Hải | ||
| 39 | Trần Ngọc Băng Tiêu | 12/3/1986 | Nữ | Cử nhân Văn hóa - Tư Tưởng | Trung cấp | A | Ấp Bãi Nhà B, đặc khu Kiên Hải | ||
| 40 | Nguyễn Thanh Tùng | 28/6/1981 | Nam | Cử nhân Luật | Cao cấp | B | Phó Trưởng Phòng Kinh tế đặc khu | Ấp Bãi Nhà B, đặc khu Kiên Hải | |
| 41 | Nguyễn Thanh Tùng | 15/9/1974 | Nam | Cử nhân chính trị học | Trung cấp | Không | Ấp Bãi Nhà B, đặc khu Kiên Hải | ||
| 42 | Nguyễn Minh Vũ | 28/2/1982 | Nam | Đại học quản lý kinh tế | Trung cấp | B1 | Ấp Thiên Tuế, đặc khu Kiên Hải | ||
| 43 | Nguyễn Việt Xô | 15/10/1984 | Nam | Đại học cảnh sát | Trung cấp | B | Cán bộ | Công an đặc khu | |
| 44 | Lâm Minh Cảnh | 20/9/1984 | Nam | ĐH Luật, ĐH Cảnh sát | Trung cấp | B1 | Phó Trưởng Công An | Công an đặc khu | |
| 45 | Nguyễn Thị Ngọc Dung | 02/01/1984 | Nữ | Đại học Hành chính | Trung cấp | B | Ủy viên | UBKT Đảng uỷ | |
| 46 | Nguyễn Hải Đăng | 06/4/1982 | Nam | Trung cấp Quân sự cơ sở | Trung cấp | Ấp An Phú, đặc khu Kiên Hải | |||
| 47 | Phạm Văn Đấu | 05/8/1984 | Nam | Trung cấp Luật | Trung cấp | B | Ấp An Phú, đặc khu Kiên Hải | ||
| 48 | Trần Công Định | 08/10/1980 | Nam | Sơ cấp | Bí thư, Trưởng ấp | Ấp An Bình, đặc khu Kiên Hải | |||
| 49 | Huỳnh Văn Hoài | 03/4/1980 | Nam | Phó Trưởng ấp - Trưởng BCTMT ấp | Âp An Phú, đặc khu Kiên Hải | ||||
| 50 | Nguyễn Hoàng Khanh | 02/11/1978 | Nam | Đại học Hành Chính | Trung cấp | B | Công chức | Uỷ ban MTTQVN | |
| 51 | Trần Hoàng Khương | 02/9/1985 | Nam | Đại học Lưu trữ và Quản trị Văn phòng | Trung cấp | B | Công chức Phòng Văn hóa - Xã hội | Ấp An Phú, đặc khu Kiên Hải | |
| 52 | Phạm Hữu Nam | 25/09/1985 | Nam | Bác sĩ đa khoa | TC | B | Trưởng trạm | Trạm Y tế Nam Du | |
| 53 | Thị Thu Ngà | 10/3/1989 | Nữ | Đại Học Quản lý đất đai | SC | B | Công chức Phòng Kinh tế | Ấp An Phú, đặc khu Kiên Hải | |
| 54 | Thái Thị Nguyên | 16/12/1982 | Nữ | SC | Bí thư, Trưởng BND | ấp An Phú, đặc khu Kiên Hải | |||
| 55 | Võ Văn Nhiệm | 01/01/1973 | Nam | Nông dân SXKDG ấp An Bình | ấp An Bình, đặc khu Kiên Hải | ||||
| 56 | Nguyễn Văn Oanh | 01/01/1975 | Nam | Ấp đội trưởng | BND Ấp Hòn Mấu | ||||
| 57 | Lợi Duy Tân | 01/01/1966 | Nam | Sơ cấp | Bí thư, Trưởng ấp | BND Ấp Hòn Mấu | |||
| 58 | Lưu Xuân Tiềm | 09/9/1968 | Nam | Đại học Luật | Trung cấp | Tiếng anh trình độ B | Ấp An Phú, đặc khu Kiên Hải | ||
| 59 | Trần Quốc Vương | 04/12/1989 | Nam | Trung cấp Hành chính - Văn thư | TC | Ấp An Phú, đặc khu Kiên Hải | |||
| 60 | Huỳnh Ngọc Hưng | 12/12/1972 | Nam | ĐH Quản lý văn hoá | Trung cấp | B | Phó Trưởng Ban | Ban Tuyên giáo và Dân vận | |
| 61 | Võ Thị Gái | 16/05/1985 | Nữ | ĐH Luật | Trung cấp | B1 | Công chức Văn phòng HĐND-UBND | Ấp Củ Tron, đặc khu Kiên Hải | |
| 62 | Tống Văn Hoàng | 12/4/1966 | Nam | Trung cấp | Ấp Củ Tron, đặc khu Kiên Hải | ||||
| 63 | Trần Thị Ngọc Trâm | 04/7/1991 | Nữ | Trung cấp chuyên ngành Thanh niên | Trung cấp | B1 | Công chức | Uỷ ban MTTQVN | |
| 64 | Nguyễn Thị Diễm | 24/03/1992 | Nữ | CĐ kế toán | Trung cấp | B1 | Ấp An Cư, đặc khu Kiên Hải | ||
| 65 | Nguyễn Như Thuý | 18/10/1988 | Nữ | Trung cấp Du lịch | Trung cấp | B1 | Ấp An Cư, đặc khu Kiên Hải | ||
| 66 | Nguyễn Văn Cần | 01/01/1991 | Nam | Trung cấp Hành chính | Trung cấp | B1 | Bí thư - Trưởng ấp | Ấp Củ Tron, đặc khu Kiên Hải | |
| 67 | Nguyễn Văn Lin | 01/02/1983 | Nam | Bác sĩ CKI | Trung cấp | B1 | Trưởng trạm | Trạm y tế An Sơn | |
| 68 | Lê Hoàng Thình | 12/02/1988 | Nam | ĐH CNTT | Trung cấp | B | Công chức | Văn phòng HĐND-UBND | |
| 69 | Trần Thị Yến Oanh | 17/02/1984 | Nữ | ĐH Chính trị học | Trung cấp | B | Công chức | Văn phòng HĐND-UBND | |
| 70 | Lý Văn Quyến | 07/10/1987 | Nam | ĐH Chính trị học | Cao cấp | B | Phó trưởng phòng VH-XH | Địa bàn An Sơn | |
| 71 | Nguyễn Hữu Thảo | 19/06/1976 | Nam | Sơ cấp | Ấp Bãi Ngự, đặc khu Kiên Hải | ||||
| 72 | Nguyễn Thành Trung | 29/8/1986 | Nam | Ấp Bãi Ngự, đặc khu Kiên Hải | |||||
| 73 | Nguyễn Thị Tuyền | 1/1/1971 | Nữ | Ấp Bãi Ngự, đặc khu Kiên Hải | |||||
| 74 | Nguyễn Văn Xiền | 30/6/1986 | Nam | Trung cấp Văn thư lưu trữ | Trung cấp | Khmer | Nhân viên trường mầm non | Trường mầm non An Sơn | |
| 75 | Châu Thị Còn | 17/5/1983 | Nữ | Sơ cấp | Bí thư, trưởng ấp | ấp II, đặc khu Kiên Hải | |||
| 76 | Nguyễn Thanh Điền | 10/8/1986 | Nam | Cao cấp | Phó Chánh VP | VP. HĐND-UBND | |||
| 77 | Dương Minh Hoàng | 26/10/1982 | Nam | Cử nhân Quản trị kinh doanh | Trung cấp | B | Công chức | VP. HĐND-UBND | |
| 78 | Lăng Mạnh Hùng | 22/02/1979 | Nam | Cử nhân Tài chính kế toán | Cao cấp | B | Phó trưởng phòng | Phòng Kinh tế đặc khu Kiên Hải | |
| 79 | Nguyễn Phước Kiên | 19/12/1988 | Nam | Cử nhân chính trị học | Trung cấp | B | Phó Trưởng Ban | Ban Tổ chức Đảng uỷ | |
| 80 | Phan Vũ Khanh | 23/8/1984 | Nam | Trung cấp quân sự | Trung cấp | Chỉ huy trưởng | Ban chỉ huy quân sự đặc khu | ||
| 81 | Lê Thị Ánh Linh | 16/01/1993 | Nữ | Trung cấp phụ vận | Trung cấp | B | Ấp II. Đặc khu Kiên Hải | ||
| 82 | Đoàn Hồng Phong | 30/12/1976 | Nam | Trung cấp hành chính | Trung cấp | B | Bí thư, Trưởng ấp | ấp III, đặc khu Kiên Hải | |
| 83 | Phan Thanh Sơn | 02/7/1961 | Nam | Sơ cấp | Bí thư - trưởng ấp I | ấp I , đặc khu Kiên Hải | |||
| 84 | Trương Thạch Sơn | 10/8/1985 | Nam | Cử nhân quản lý kinh tế | Trung cấp | ấp I , đặc khu Kiên Hải | |||
| 85 | Nguyễn Viết Thanh | 01/4/1979 | Nam | Cử nhân luật | Trung cấp | B | ấp I , đặc khu Kiên Hải | ||
| 86 | Hứa Văn Thọ | 27/3/1983 | Nam | Cử nhân kinh tế | Trung cấp | B | Công chức | Phòng Văn hoá - Xã hội | |
| 87 | Tô Diễm Thúy | 1972 | Nữ | Nông dân sản xuất kinh doanh giỏi | Ấp III, đặc khu Kiên Hải | ||||
| 88 | Lâm Thị Anh Thư | 03/7/1973 | Nữ | Cử nhân luật | Sơ cấp | B | Ấp II, đặc khu Kiên Hải | ||
| 89 | Trần Hoài Thương | 01/01/1985 | Nam | Trung cấp Cơ khí chế tạo-hàn | Trung cấp | Công chức | Ủy ban MTTQ | ||
| 90 | Nguyễn Thanh Trung | 03/8/1988 | Nam | Cử nhân Luật | Trung cấp | B | Công chức | Ủy ban MTTQ | |